Bộ 32 dụng cụ sửa chữa điện SATA 03795

(0)
  • Quy cách: 32 chi tiết
  • Bộ dụng cụ gồm: 1 Đồng hồ vạn năng, 1 Mỏ lết 8″, 1 Kìm mũi nhọn 6″, 1 Kìm cắt 6″, 1 Kìm điện đa năng 6″, 1 Kìm tuốt dây 7″, 1 bộ lục giác đầu bi 9 cái, 3 Tua vít dẹp (3x75mm, 5x100mm, 6x150mm), 3 Tua vít bake (#0x75mm, #1x100mm, #2x150mm), 1 Dao rọc giấy 18mm, 1 Dụng cụ hút chì hàn, 1 Búa 0,5 lbs, 1 Thước cuộn thép 5M, 1 Mỏ hàn chì 40W, 1 Bút thử điện, 1 Đèn pin hợp kim nhôm (dùng 3 pin AA), 1 Cuộn dây chì hàn, 1 Cưa vòng cung mini, 1 Cuộn băng keo cách điện, 1 Giá đỡ mỏ hàn
  • Kích thước: 40x33x9.5cm
  • Trọng lượng: 4.4kg

Bộ 32 dụng cụ sửa chữa SATA 09556

(0)
  • Đồng hồ vạn năng
  • Cờ lê vòng miệng 8, 10, 12, 13, 14mm
  • Mỏ lết điều chỉnh 8″
  • Kìm mũi nhọn 6″, Kìm điện đa năng 7″
  • 1 Bộ lục giác bi dài 9 món 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10MM
  • Tua vít dẹp 3.2 x 75, 6 x 38, 6 x 150mm
  • Tua vít bake #0 x 75, #2 x 38, #2 x 150mm
  • Dao cắt cán nhựa 18 x 100mm
  • Búa nhổ đinh cán gỗ 0,8 lb
  • Thước dây thép Kairui 5m x 19mm
  • Bút thử điện số điện tử
  • Đèn pin hợp kim nhôm (kèm 2 pin AA)
  • Thước thép thẳng 150mm
  • Kéo
  • 1 Cuộn băng keo cách điện
  • Kích thước: 370x225x250mm
  • Trọng lượng: 4.32kg

Bộ 32 thước lá 0.02-1.00mm SATA 09407

(0)
  • Kích thước từng lá: 0.02, 0.03, 0.04, 0.05, 0.06, 0.07, 0.08, 0.09, 0.10, 0.13, 0.15, 0.18, 0.20, 0.23, 0.25, 0.28, 0.30, 0.33, 0.38, 0.40, 0.45, 0.50, 0.55, 0.60, 0.63, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.85, 0.90, 1.00mm
  • Thân thước làm bằng thép Mn, bề mặt được đánh bóng
  • Chiều dài thân thước dài 3.5”
  • Hệ mét và hệ đo lường Anh, theo tiêu chuẩn DIN2275 & JIS B 7524-1992

Bộ 32 thước lá 0.02-1.00mm SATA 09416

(0)
  • Kích thước từng lá: 0,02, 0,03, 0,04, 0,05, 0,06, 0,07, 0,08, 0,09, 0,10, 0,13, 0,15, 0,18, 0,20, 0,23, 0,25, 0,28, 0,30, 0,33, 0,38, 0,40, 0,45, 0,50, 0,55, 0,60, 0,63, 0,65, 0,70, 0,75, 0,80, 0,85, 0,90, 1,00mm
  • Chất liệu thép lò xo
  • Độ chính xác cao

Bộ 33 dụng cụ sửa chữa SATA 09551

(0)
  • 1 mỏ lết răng
  • 4 cờ lê vòng miệng kích thước: 13, 13, 16, 18mm
  • 3 cờ lê 2 đầu miệng: 8×10, 12×14, 17x19mm
  • 3 vít dẹp kích thước: 5x75mm, 6x150mm, 8x200mm
  • 2 vít bake kích thước: #1x75mm, #2x150mm
  • 1 vít đầu lục giác kích thước 5mm
  • 1 bộ lục giác dài kích thước: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10mm
  • 1 kềm điện 8″, 1 kềm mỏ nhọn 6″, 1 kềm cắt 5″, 1 kìm lấy phe ngoài mũi cong 7″
  • 1 thước cuộn 5m, 1 thước thẳng 150mm
  • 1 dao đa năng
  • 1 cọ quét
  • 1 bút thử điện
  • 1 đèn pin nhôm
  • Kích thước: 520x314x10mm
  • Trọng lượng: 4.22kg

Bộ 37 dụng cụ tháo lắp bu lông Sata 09712

(0)
  • Mã sản phẩm: 09712
  • Ly hợp kéo 4 lỗ chịu lực nặng, vít cố định dài/ngắn, đầu cuối dài, mặt phẳng
  • Thiết bị đầu cuối ngắn X 3 CÁI
  • Vít:
  • 1/4″-28 x 3″ x 2 CÁI
  • 5/16″-18 x 4-1/2″ x 3 CÁI
  • 5/16″-24 x 3-1/2″ x 2 CÁI
  • 3/8″-16 x 4″ x 3 CÁI
  • 8MM 1,25 x 65 x 2 CÁI
  • 8MM 1,25 x 80 x 3 CÁI
  • 8MM 1,25 x 40 x 3 CÁI
  • 10MM 1,5 x 50 x 3 CÁI
  • 3/8″-16 x 2 x 3 CÁI
  • 3/8″-24 x 2 x 3 CÁI
  • 5/16″-18 x 2 x 3 CÁI
  • Được thiết kế đặc biệt để tháo bộ cân bằng trục trung gian, bánh xe trục khuỷu và bánh lái
  • Cũng được sử dụng để tháo bánh đà trên động cơ piston cơ học hoặc động cơ 2 thì

Bộ 39 dụng cụ cách điện 1000V SATA 09933

(0)
  • Được chứng nhận theo tiêu chuẩn VDE của Đức và chứng minh bằng thử nghiệm điện áp chịu đựng điện môi 10000V, theo tiêu chuẩn IEC/EN 60900.
  • Tấm lót dụng cụ EVA mật độ cao, giúp bảo vệ dụng cụ và quản lý 5S dễ dàng hơn; kích thước được đánh dấu bằng laser trên khay, thuận tiện cho việc lựa chọn dụng cụ khi sử dụng
  • Thích hợp để sửa chữa xe điện năng lượng mới và thiết bị điện

Bộ 4 kềm mở phe SATA 09911A

(0)
  • 1 Kềm mở phe ngoài thẳng 7”/175mm
  • 1 Kềm mở phe ngoài cong 7”/175mm
  • 1 Kềm mở phe trong thẳng 7”/175mm
  • 1 Kềm mở phe trong cong 7”/175mm
  • Kích thước: 187×377×33mm
  • Trọng lượng: 0.9kg

Bộ 4 kềm SATA 09912A

(0)
  • 1 chiếc kìm điện 8″
  • 1 chiếc kìm mũi nhọn 6″
  • 1 chiếc kìm cắt 6″
  • 1 chiếc kìm cắt ba dớ nhựa 6″
  • Kích thước: 187×377×33mm
  • Trọng lượng: 1.3kg

Bộ 5 đầu mỏ hàn type 1.2-3.2D mũi phẳng SATA

(0)
  • Mũi hàn không chì đầu phẳng có rãnh
  • Đường kính: 1.2, 1.6, 2.4, 3.2
  • Thiết kế ống đặc biệt, khả năng chống tiếp xúc nhỏ
  • Thích hợp để sử dụng với máy hàn không chì kỹ thuật số SATA 02002A

Bộ 5 đầu mỏ hàn type 2C mũi chữ U SATA 02027

(0)
  • Mũi hàn không chì chữ U 02027
  • Thiết kế ống đặc biệt, khả năng chống tiếp xúc nhỏ
  • Thích hợp để sử dụng với máy hàn không chì kỹ thuật số SATA 02002A

Hiển thị 61–72 của 642 kết quả